tươi tỉnh

Học thuật
Thân thiện
tươi tỉnh

Mặt mũi cô bé trông thật tươi tỉnh khi nhận được món quà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ mặt vui vẻ, sáng sủa tràn đầy sức sống: "tươi tỉnh" dùng để miêu tả trạng thái tinh thần phấn chấn, vui vẻ, thể hiện ra nét mặt, làm cho người đó trông sức sống dễ chịu.
    • Tươi mới, trông khoẻ khoắn sảng khoái: Nghĩa này nhấn mạnh đến vẻ ngoài tươi mát, khoẻ mạnh, thường sau một giấc ngủ ngon hoặc khi tâm trạng tốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau một đêm ngủ say, anh ấy thức dậy với khuôn mặt thật tươi tỉnh. (Sau một đêm ngủ say, anh ấy thức dậy với khuôn mặt thật vui vẻ, khoẻ khoắn.)
    • công việc áp lực, ấy luôn giữ được nụ cười tươi tỉnh khi gặp khách hàng. ( công việc áp lực, ấy luôn giữ được nụ cười vui vẻ, sáng sủa khi gặp khách hàng.)
    • Nhìn cây cối đâm chồi nảy lộc sau cơn mưa, lòng tôi cảm thấy tươi tỉnh hẳn. (Nhìn cây cối đâm chồi nảy lộc sau cơn mưa, lòng tôi cảm thấy vui vẻ, phấn chấn hẳn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mặt mũi tươi tỉnh": cụm từ thường dùng để miêu tả khuôn mặt thể hiện sự vui vẻ, khoẻ mạnh sảng khoái.

    • Sau kỳ nghỉ dài, ai nấy trở lại làm việc với mặt mũi tươi tỉnh. (Sau kỳ nghỉ dài, ai nấy trở lại làm việc với khuôn mặt vui vẻ, khoẻ khoắn.)
  • "tươi tỉnh trở lại": diễn tả việc lấy lại được tinh thần vẻ ngoài vui vẻ, phấn chấn sau một khoảng thời gian mệt mỏi, uể oải.

    • Uống xong ly cà phê, anh ta trông tươi tỉnh trở lại ngay. (Uống xong ly cà phê, anh ta trông vui vẻ, khoẻ khoắn trở lại ngay.)
Biến thể từ gần giống
  • Tươi tắn (tính từ): có vẻ mặt sáng sủa, vui vẻ trẻ trung, thường dùng cho người trẻ. Gần nghĩa với "tươi tỉnh" nhưng thiên về vẻ trẻ trung, xinh đẹp hơn.

    • gái ấy nụ cười rất tươi tắn. ( gái ấy nụ cười rất sáng sủa, trẻ trung.)
  • Hớn hở (tính từ): thể hiện sự vui mừng, phấn khởi ra bên ngoài, thường qua nét mặt. Đây một phần trong nghĩa của "tươi tỉnh".

    • Cậu hớn hở khoe điểm mười với mẹ. (Cậu vui mừng, phấn khởi khoe điểm mười với mẹ.)
  • Sảng khoái (tính từ): cảm thấy dễ chịu, khoan khoái trong người (về thể chất hoặc tinh thần). Có thể nguyên nhân dẫn đến vẻ "tươi tỉnh".

    • Tắm xong, tôi cảm thấy người thật sảng khoái. (Tắm xong, tôi cảm thấy người thật khoan khoái, dễ chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Phấn chấn: tinh thần hăng hái, vui vẻ lên.
  • Rạng rỡ: sáng lên, tỏ ra vui vẻ, hạnh phúc (thường nói về nét mặt).
  • Vui vẻ: cảm giác hoặc biểu hiện của sự thích thú, hài lòng.
Từ trái nghĩa
  • Ủ rũ: có vẻ mặt buồn , thiếu sức sống, mệt mỏi.
  • Buồn : cảm giác hoặc biểu hiện của sự không vui, chán nản.
  • Mệt mỏi: cảm thấy thiếu năng lượng, uể oải.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Tươi cười tỉnh táo: (thành ngữ/cụm từ) vừa có vẻ mặt vui vẻ, tươi tắn, vừa đầu óc minh mẫn, sáng suốt. Nhấn mạnh cả trạng thái tinh thần lẫn thể chất tốt.
    • làm việc cả đêm, sáng ra anh ấy vẫn tươi cười tỉnh táo. ( làm việc cả đêm, sáng ra anh ấy vẫn vui vẻ đầu óc minh mẫn.)
tươi tỉnh

Mặt mũi cô bé trông thật tươi tỉnh khi nhận được món quà.

  1. Vui vẻ hớn hở: Mặt mũi tươi tỉnh.